ôn Công

Học thuật
Thân thiện
ôn Công

Ôn Công đang nằm đọc sách trên giường với chiếc gối tròn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên hiệu của Tư Mã Quang: "Ôn Công" tên hiệu (tự) của Tư Mã Quang, một sử gia, học giả chính khách nổi tiếng thời Bắc Tống.
    • Chỉ người tinh thần học tập kiên trì, cần mẫn: Do gắn liền với giai thoại về sự chăm chỉ đọc sách của Tư Mã Quang, "Ôn Công" thường được dùng để von, chỉ những người tinh thần học tập miệt mài, không ngừng nghỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Ôn Công" tác giả của bộ sử nổi tiếng " trị thông giám". ("Ôn Công" tác giả của bộ sử nổi tiếng " trị thông giám".)
    • Cậu ấy học hành chăm chỉ đêm ngày, đúng một "Ôn Công" thời hiện đại. (Cậu ấy học hành chăm chỉ đêm ngày, đúng một "Ôn Công" thời hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần Ôn Công": cụm từ dùng để ca ngợi đức tính chăm chỉ, kiên trì trong học tập, lấy cảm hứng từ giai thoại về Tư Mã Quang.
    • Nhà trường khuyến khích học sinh phát huy tinh thần Ôn Công trong học tập. (Nhà trường khuyến khích học sinh phát huy tinh thần Ôn Công trong học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư Mã Quang (danh từ): tên thật của Ôn Công.
  • Tư Mã Ôn Công (danh từ): cách gọi đầy đủ, kết hợp họ tên hiệu.
Từ đồng nghĩa
  • Người cần mẫn: người chăm chỉ, siêng năng.
  • Người chuyên cần: người chăm chú, kiên trì vào công việc, học tập.
Thành ngữ liên quan
  • "Gối tròn Ôn Công": thành ngữ xuất phát từ điển tích về Tư Mã Quang, dùng để chỉ sự chăm chỉ học tập đến quên cả ngủ nghỉ.
    • Anh ấy ôn thi với tinh thần "gối tròn Ôn Công", ngủ rất ít để đọc sách. (Anh ấy ôn thi với tinh thần "gối tròn Ôn Công", ngủ rất ít để đọc sách.)
ôn Công

Ôn Công đang nằm đọc sách trên giường với chiếc gối tròn.

  1. Tức Tư Mã Quang
  2. Tống sử: Tư Mã Quang rất chăm đọc sách, sợ mình nằm ngũ quên nên đẽo chiếc gối tròn để khi nằm đọc sách, nếu buồn ngũ thi chiếc gối tròn lăn đi sực tỉnh dậy đọc tiếp

Từ chứa "ôn Công"